chíu chít
Định nghĩa
Tính từ:
- Rất nhiều, dày đặc, san sát nhau: Dùng để miêu tả số lượng rất lớn các vật nhỏ, mọc hoặc tập trung sát vào nhau một cách lộn xộn, khó phân biệt.
- Líu ríu, ríu rít (âm thanh): Dùng để tả âm thanh nhỏ, lanh lảnh, liên tục và chồng chéo lên nhau, thường là tiếng chim hoặc tiếng nói của nhiều người.
Từ tượng thanh:
- Tiếng kêu lanh lảnh, ríu rít của chim non hoặc chim nhỏ: Từ mô phỏng âm thanh đặc trưng này.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa dày đặc):
- Trên cành cây, hoa nở chíu chít. (Hoa nở dày đặc, san sát nhau trên cành cây.)
- Những ngôi nhà nhỏ mọc lên chíu chít trên sườn đồi. (Những ngôi nhà nhỏ mọc lên dày đặc, lộn xộn trên sườn đồi.)
Tính từ / Từ tượng thanh (nghĩa âm thanh):
- Sáng sớm, tiếng chim hót chíu chít trong vườn. (Sáng sớm, tiếng chim hót ríu rít, lanh lảnh trong vườn.)
- Bọn trẻ nói chuyện chíu chít như chim vỡ tổ. (Lũ trẻ nói chuyện líu ríu, ồn ào như chim vỡ tổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chíu chít" thường được dùng trong văn miêu tả để tạo hình ảnh sống động về sự dày đặc của những vật thể nhỏ hoặc âm thanh rộn ràng.
- Mưa xuân bay chíu chít. (Hạt mưa xuân bay dày đặc, nhỏ li ti.)
- Có thể dùng để nhấn mạnh sự hỗn độn, thiếu trật tự trong cách sắp xếp.
- Chữ viết trong bài kiểm tra nguệch ngoạc chíu chít. (Chữ viết trong bài kiểm tra nguệch ngoạc, chồng chéo lên nhau một cách lộn xộn.)
Biến thể và từ gần giống
- Chi chít (tính từ): Gần như đồng nghĩa, cùng chỉ sự dày đặc, nhiều vô kể. "Chíu chít" thường gợi cảm giác lộn xộn, rối rắm hơn một chút so với "chi chít".
- Vết thương chi chít trên cánh tay. (Vết thương dày đặc trên cánh tay.)
- Ríu rít (tính từ, từ tượng thanh): Chủ yếu dùng cho âm thanh lanh lảnh, vui vẻ chồng chéo (như tiếng chim, tiếng cười nói).
- Tiếng cười nói ríu rít. (Tiếng cười nói rộn ràng, vui vẻ.)
Từ đồng nghĩa
- Lúc nhúc (tính từ): Nhiều và chuyển động lộn xộn (thường dùng cho người, động vật nhỏ).
- Líu ríu (tính từ, từ tượng thanh): Dùng cho âm thanh nói chuyện nhỏ, nhanh và liên tục.
- Dày đặc (tính từ): Nhiều và tập trung sát nhau (trang trọng hơn, ít gợi tả âm thanh).
Từ trái nghĩa
- Thưa thớt (tính từ): Ít và cách xa nhau.
- Thưa (tính từ): Không dày, không nhiều.
- Im ắng (tính từ): Không có tiếng động, yên lặng (đối lập với nghĩa âm thanh).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Chíu chít như chim vỡ tổ: Thành ngữ so sánh, ví cảnh ồn ào, hỗn loạn, mọi người nói nhiều và lộn xộn giống như khi tổ chim bị vỡ.
- Nghe tin ấy, cả phòng họp chíu chít như chim vỡ tổ. (Nghe tin ấy, cả phòng họp trở nên ồn ào, bàn tán xôn xao.)